-->

01/10/2011

Bảng giá đất Quận Thốt Nốt

5.1. Đất nông nghiệp
- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.
- Vị trí 2: áp dụng cho các phường còn lại.
a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:
 Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
135.000
Vị trí 2
112.000
b) Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
Vị trí
Khu vực 1
Vị trí 1
158.000
Vị trí 2
131.000

5.2. Đất phi nông nghiệp
a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:                                   
           Đơn vị tính: đồng/m2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất
SXKD
phi nông nghiệp
Nhóm đường giá loại 4
1
Nguyễn Thái Học
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
10.000.000
7.000.000
2
Nguyễn Thái Học nối dài
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
9.000.000
6.300.000
3
Hòa Bình
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
10.000.000
7.000.000
4
Tự Do
Lê Lợi - Nguyễn Thái Học
10.000.000
7.000.000
5
Bạch Đằng
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
6
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
7
Đường bờ kè
Cầu Thốt Nốt - bến đò Tân Lộc
10.000.000
7.000.000
8
Lê Thị Tạo
Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực
10.000.000
7.000.000
9
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - cống Lò Heo
10.000.000
7.000.000
10
Lê Lợi
Quốc lộ 91 - cầu Chùa
9.000.000
6.300.000
11
Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
8.000.000
5.600.000
12
Nguyễn Công Trứ
Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo
6.000.000
4.200.000
13
Đường Lộ mới
Quốc lộ 91 - Cổng trường tiểu học Thốt Nốt
5.000.000
3.500.000
14
Đường Lộ mới (Trạm thú y)
Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực
5.000.000
3.500.000
15
Lê Thị Tạo
Nguyễn Trung Trực - Cống trường9.000.0006.300.000
16
Lê thị Tạo
Cổng trường  - Mũi Tàu5.000.0003.500.000
17
Quốc lộ 91
Cầu Thốt Nốt - lộ Ông Ba
6.000.000
4.200.000
18
Quốc lộ 91
Cống Lò Heo - mũi Tàu
6.000.000
4.200.000
19
Quốc lộ 91
Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực)
4.000.000
2.800.000
20
Quốc lộ 91
Lộ Ông Ba - lộ Sân Banh
4.000.000
2.800.000
21
Đường lộ mới
Quốc lộ 91 - kho Mai Anh
1.500.000
1.050.000
22
Đường lộ mới
Cầu Thốt Nốt - đường lộ mới
1.500.000
1.050.000
23
Đường lộ Chùa
Quốc lộ 91 - sông Hậu
1.500.000
1.050.000
24
Nguyễn Văn Kim
Lê Lợi - Đường 30 tháng 4
4.000.000
2.800.000
25
Trưng Nữ Vương
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
3.000.000
2.100.000
26
Đường 30 Tháng 4
Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim
4.000.000
2.800.000
27
Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh
Lê Thị Tạo - sông Hậu
1.500.000
1.050.000
28
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - chùa Phước Long
4.000.000
2.800.000
29
Hẻm Rạch Chùa
Quốc lộ 91 - Cống trường
3.000.000
2.100.000
30
Quốc lộ 91
Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)
1.000.000
700.000
31
Lộ Sân Banh
Quốc lộ 91 – Sông Hậu
1.000.000
700.000


b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông:


Đơn vị tính: đồng/m2
TT
Tên đường
Giới hạn
Giá đất ở
Giá đất SXKDphi nông nghiệp
1
Cặp Quốc lộ 80
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu ZêRô
2.000.000
1.000.000
Cầu Zerô - cầu số 1
1.500.000
750.000
2
Cặp Quốc lộ 91
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu Cái Sắn
2.000.000
1.000.000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cống Rạch Rạp
2.000.000
1.000.000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An
1.500.000
750.000
Cái Sơn - cầu Trà Uối
2.000.000
1.000.000
Lộ Sân Banh - Cai Tư
2.000.000
1.000.000
Cai Tư - cầu Cái Ngãi
1.500.000
750.000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng
1.000.000
500.000
3
Trung tâm cầu Cần Thơ Bé
Chợ cầu Cần Thơ Bé
1.200.000
600.000
Từ tim cầu
- Lộ Tẻ Thuận Hưng (phía lộ)
- Lộ Bích Vàm (phía lộ)
Từ tim cầu – Lộ Tẻ Thuận Hưng qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm
700.000
350.000
Từ tim cầu đến Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)
4
Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm
Từ tim cầu
- Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2
1.200.000
600.000
- Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)
Chợ Thơm Rơm
5
Lộ Tẻ Thuận Hưng
Quốc lộ 91 - Chợ phường (phía lộ)
700.000
350.000
6
Trung tâm chợ phường Thuận Hưng
Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)
1.500.000
750.000
7
Khu dân cư chợ Bò Ót
Toàn khu
3.000.000
1.500.00
8
Khu dân cư phường Trung Kiên
Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2
1.200.000
600.000
Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh1
1.200.000
600.000
9
Ven sông Hậu
Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu)
1.500.000
750.000
Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn

1.000.000          500.000
Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn
1.800.000          900.000
10
Ven sông Cái Sắn
Vàm Cái Sắn - cầu Cái Sắn
1.500.000
750.000
Cầu Cái Sắn - cầu ZeRô
1.000.000
500.000
11
Ven sông Thốt Nốt
Cầu Chùa - cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921)
2.500.000
1.250.000
Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2)
600.000
300.000
12
Đường tỉnh  921
Trung tâm chợ Bắc Đuông- chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa)
1.500.000
750.000
Trung tâm chợ Bắc Đuông - về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)
Chợ khu vực qua mỗi bên 100m (chợ Rạch Rích) (phường Trung Nhứt)
Cầu Chùa - cầu Trà Bay
4.000.000
2.000.000
Cầu Trà Bay đến giáp ranh chợ Rạch Rích
1.000.000
500.000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông
800.000
400.000
13
Hương lộ Tân Lộc
Bến đò Long Châu (đầu Cồn) - rạch Ông Chủ
1.000.000
500.000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ
700.000
350.000
14
Trung tâm cầu Bò Ót
Từ tim cầu qua mỗi bên 500m
2.500.000
1.250.000
15
Khu dân cư chợ gạo
Toàn khu
1.000.000
500.000
16
Phường Trung Kiên
Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1, Phụng Thạnh 2
700.000
350.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:
                                            Đơn vị tính: đồng/m2
Giá đất
Giá đất ở
Giá đất SXKD phi nông nghiệp
600.000
300.000
Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.
Theo TTO